thuyết lí

thuyết lí

Anh ấy thích thuyết lí về cuộc sống.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trình bày lẽ, phân tích một vấn đề một cách hệ thống: "thuyết lí" chỉ hành động dùng lời nói hoặc văn bản để giải thích, biện luận về một chủ đề, thường mang tính triết lý hoặc lý thuyết.
    • Nói dài dòng, lý sự: Trong ngữ cảnh thông thường, "thuyết lí" có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc nói quá nhiều, dài dòng, hoặc cố chấp vào lẽ một cách không cần thiết.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Lý thuyết, học thuyết: "thuyết lí" cũng có thể chỉ một hệ thống các quan điểm, nguyên lý được xây dựng để giải thích sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy tật thuyếtdài dòng. (Anh ấy thói quen nói lẽ một cách dài dòng, không cần thiết.)
    • ấy thích thuyếtvề cuộc sống hơn hành động. ( ấy ưa thích phân tích lẽ về cuộc sống hơn thực hiện những việc cụ thể.)
  • Danh từ:

    • Thuyếtcủa ông ấy dựa trên nền tảng triết học phương Đông. (Hệ thống quan điểm của ông ấy bắt nguồn từ triết học phương Đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuyếtsuông": chỉ việc nói lý thuyết không thực hành hoặc hành động cụ thể.

    • Đừng chỉ thuyếtsuông, hãy làm điều đó có ích. (Đừng chỉ nói lý thuyết không hành động.)
  • "thuyếttriết học": phân tích các vấn đề dưới góc nhìn triết học.

    • Cuốn sách này thuyếttriết học về bản chất của hạnh phúc. (Cuốn sách này phân tích triết lý về bản chất của hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • thuyết (danh từ): hệ thống nguyên lý, quy tắc giải thích sự vậtthường dùng trong khoa học.

    • thuyết của Einstein về tương đối đã thay đổi vật học. (Hệ thống nguyên lý của Einstein đã làm thay đổi ngành vật .)
  • Biện luận (động từ): dùng lẽ để tranh luận, bảo vệ quan điểmgần nghĩa với "thuyết lí" nhưng mang tính đối thoại hơn.

    • Anh ta biện luận một cách sắc bén. (Anh ta tranh luận với lẽ sắc bén.)
Từ đồng nghĩa
  • Lý sự: nói lẽ một cách chi li, đôi khi cố chấp.

    • Đừnglý sự cùn như vậy! (Đừng nói lẽ cứng nhắc, vô lý như vậy!)
  • Triết lý: suy nghĩ, bàn luận về những vấn đề sâu xa, mang tính triết học.

    • Ông ấy thường triết lý về cuộc đời. (Ông ấy thường suy ngẫm bàn luận về cuộc đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Thuyếtdài dòng: nói nhiều, lẽ rườm rà, không cần thiết.
    • Anh ta thói quen thuyếtdài dòng khiến người nghe mệt mỏi. (Anh ta thói quen nói lẽ dài dòng, làm người nghe cảm thấy mệt mỏi.)